XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烫手山芋 đọc là tàng shǒu shān yù, nghĩa là củ khoai nóng; vấn đề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

烫手山芋

[tàng shǒu shān yù] [烫 手 山 芋]

củ khoai nóng; vấn đề; rắc rối

Hỏi đáp về từ 烫手山芋

烫手山芋 nghĩa là gì?

烫手山芋 (tàng shǒu shān yù) nghĩa là củ khoai nóng; vấn đề.

Cách viết 烫手山芋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烫, 手, 山, 芋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.