XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

玄参 đọc là xuán shēn, nghĩa là cây huyền sâm (Scrophularia ningpoensis); rễ cây huyền sâm (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

玄参

[xuán shēn] [玄 参]

cây huyền sâm (Scrophularia ningpoensis); rễ cây huyền sâm (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)

Hỏi đáp về từ 玄参

玄参 nghĩa là gì?

玄参 (xuán shēn) nghĩa là cây huyền sâm (Scrophularia ningpoensis); rễ cây huyền sâm (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa).

Cách viết 玄参 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 玄, 参 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.