玄机【玄機】
[xuán jī] [玄 机]
huyền cơ; bí ẩn thầm kín; áo nghĩa uyên thâm
深奥微妙的道理或暗藏的奥秘。
这张看起来普通的设计图纸其实暗藏玄机。
zhè zhāng kàn qǐ lái pǔ tōng de shè jì tú zhǐ qí shí àn cáng xuán jī.Tờ bản vẽ thiết kế nhìn có vẻ bình thường này thực ra ẩn chứa huyền cơ.
玄机 đọc là xuán jī, nghĩa là huyền cơ; bí ẩn thầm kín. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuán jī] [玄 机]
huyền cơ; bí ẩn thầm kín; áo nghĩa uyên thâm
深奥微妙的道理或暗藏的奥秘。
这张看起来普通的设计图纸其实暗藏玄机。
zhè zhāng kàn qǐ lái pǔ tōng de shè jì tú zhǐ qí shí àn cáng xuán jī.Tờ bản vẽ thiết kế nhìn có vẻ bình thường này thực ra ẩn chứa huyền cơ.
玄机 (xuán jī) nghĩa là huyền cơ; bí ẩn thầm kín. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 玄, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.