XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

玄机 đọc là xuán jī, nghĩa là huyền cơ; bí ẩn thầm kín. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

玄机【玄機】

[xuán jī] [玄 机]

huyền cơ; bí ẩn thầm kín; áo nghĩa uyên thâm

深奥微妙的道理或暗藏的奥秘。

这张看起来普通的设计图纸其实暗藏玄机。

zhè zhāng kàn qǐ lái pǔ tōng de shè jì tú zhǐ qí shí àn cáng xuán jī.

Tờ bản vẽ thiết kế nhìn có vẻ bình thường này thực ra ẩn chứa huyền cơ.

Hỏi đáp về từ 玄机

玄机 nghĩa là gì?

玄机 (xuán jī) nghĩa là huyền cơ; bí ẩn thầm kín. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 玄机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 玄, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.