瓦砾 đọc là wǎ lì, nghĩa là gạch vụn; mảnh vỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 瓦砾
瓦砾 nghĩa là gì?
瓦砾 (wǎ lì) nghĩa là gạch vụn; mảnh vỡ.
Cách viết 瓦砾 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 瓦, 砾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 瓦砾?
Thường gặp: 瓦砾堆 (wǎ lì duī) – đống gạch vụn.