疯瘫 đọc là fēng tān, nghĩa là biến thể của 风瘫 (fēng tān). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 疯瘫
疯瘫 nghĩa là gì?
疯瘫 (fēng tān) nghĩa là biến thể của 风瘫 (fēng tān).
Cách viết 疯瘫 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 疯, 瘫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.