盈余 đọc là yíng yú, nghĩa là thặng dư; lợi nhuận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 盈余
盈余 nghĩa là gì?
盈余 (yíng yú) nghĩa là thặng dư; lợi nhuận.
Cách viết 盈余 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 盈, 余 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 盈余?
Thường gặp: 捐赠盈余 (juān zèng yíng yú) – thặng dư từ quyên tặng (kế toán).