益虫
[yì chóng] [益 虫]
côn trùng có lợi
青蛙是益虫,能帮农民捕捉田里的害虫。
qīng wā shì yì chóng, néng bāng nóng mín bǔ zhuō tián lǐ de hài chóng.Ếch là loài có ích, có thể giúp người nông dân bắt sâu bọ trong ruộng đồng.
益虫 đọc là yì chóng, nghĩa là côn trùng có lợi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yì chóng] [益 虫]
côn trùng có lợi
青蛙是益虫,能帮农民捕捉田里的害虫。
qīng wā shì yì chóng, néng bāng nóng mín bǔ zhuō tián lǐ de hài chóng.Ếch là loài có ích, có thể giúp người nông dân bắt sâu bọ trong ruộng đồng.
益虫 (yì chóng) nghĩa là côn trùng có lợi.
Viết lần lượt từng chữ 益, 虫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.