XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瞳孔 đọc là tóng kǒng, nghĩa là con ngươi (của mắt). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瞳孔

[tóng kǒng] [瞳 孔]

con ngươi (của mắt)

受到惊吓后,瞳孔会瞬间收缩。

shòu dào jīng xià hòu, tóng kǒng huì shùn jiān shōu suō.

Khi bị giật mình, đồng tử sẽ co lại ngay lập tức.

瞳孔遇到强光会自动缩小,是一种生理反射。

tóng kǒng yù dào qiáng guāng huì zì dòng suō xiǎo, shì yì zhǒng shēng lǐ fǎn shè.

Đồng tử tự động co lại khi gặp ánh sáng mạnh là một phản xạ sinh lý.

Hỏi đáp về từ 瞳孔

瞳孔 nghĩa là gì?

瞳孔 (tóng kǒng) nghĩa là con ngươi (của mắt).

Cách viết 瞳孔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瞳, 孔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.