眸
[móu]
con ngươi (của mắt); mắt
她回眸一盼,令人印象深刻。
tā huí móu yí pàn, lìng rén yìn xiàng shēn kè.Cô ấy ngoảnh lại liếc nhìn một cái, khiến người ta ấn tượng sâu sắc.
Chữ 眸 đọc là móu, nghĩa là con ngươi (của mắt); mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[móu]
con ngươi (của mắt); mắt
她回眸一盼,令人印象深刻。
tā huí móu yí pàn, lìng rén yìn xiàng shēn kè.Cô ấy ngoảnh lại liếc nhìn một cái, khiến người ta ấn tượng sâu sắc.
眸 (móu) nghĩa là con ngươi (của mắt); mắt.
Viết lần lượt từng nét của chữ 眸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 双眸 (shuāng móu) – đôi mắt của một người; 回眸 (huí móu) – nhìn lại; 眸子 (móu zi) – con ngươi của mắt; 眼眸 (yǎn móu) – đôi mắt; 瞳眸 (tóng móu) – con ngươi của mắt; 明眸皓齿 (míng móu hào chǐ) – mắt sáng và răng trắng.