回眸
[huí móu] [回 眸]
nhìn lại; ngoảnh lại; hồi tưởng
她回眸一盼,令人印象深刻。
tā huí móu yí pàn, lìng rén yìn xiàng shēn kè.Cô ấy ngoảnh lại liếc nhìn một cái, khiến người ta ấn tượng sâu sắc.
回眸 đọc là huí móu, nghĩa là nhìn lại; ngoảnh lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huí móu] [回 眸]
nhìn lại; ngoảnh lại; hồi tưởng
她回眸一盼,令人印象深刻。
tā huí móu yí pàn, lìng rén yìn xiàng shēn kè.Cô ấy ngoảnh lại liếc nhìn một cái, khiến người ta ấn tượng sâu sắc.
回眸 (huí móu) nghĩa là nhìn lại; ngoảnh lại.
Viết lần lượt từng chữ 回, 眸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.