瞳眸 đọc là tóng móu, nghĩa là con ngươi của mắt; đôi mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 瞳眸
瞳眸 nghĩa là gì?
瞳眸 (tóng móu) nghĩa là con ngươi của mắt; đôi mắt.
Cách viết 瞳眸 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 瞳, 眸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.