石膏
[shí gāo] [石 膏]
thạch cao CaSO4·2(H2O); thạch cao; bó bột (cho xương gãy)
石膏浆很快就会完全凝固。
shí gāo jiāng hěn kuài jiù huì wán quán níng gù.Vữa thạch cao sẽ nhanh chóng đông cứng hoàn toàn.
石膏 đọc là shí gāo, nghĩa là thạch cao CaSO4·2(H2O); thạch cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shí gāo] [石 膏]
thạch cao CaSO4·2(H2O); thạch cao; bó bột (cho xương gãy)
石膏浆很快就会完全凝固。
shí gāo jiāng hěn kuài jiù huì wán quán níng gù.Vữa thạch cao sẽ nhanh chóng đông cứng hoàn toàn.
石膏 (shí gāo) nghĩa là thạch cao CaSO4·2(H2O); thạch cao.
Viết lần lượt từng chữ 石, 膏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 煅石膏 (duàn shí gāo) – thạch cao Paris; 熟石膏 (shú shí gāo) – thạch cao Paris; 生石膏 (shēng shí gāo) – thạch cao CaSO4·2(H2O); 硬石膏 (yìng shí gāo) – khoáng thạch cao khan CaSO4; 泉石膏肓 (quán shí gāo huāng) – nghĩa đen: suối núi và đá trong tim (thành ngữ); 石膏墙板 (shí gāo qiáng bǎn) – tấm thạch cao.