XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

石膏 đọc là shí gāo, nghĩa là thạch cao CaSO4·2(H2O); thạch cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

石膏

[shí gāo] [石 膏]

thạch cao CaSO4·2(H2O); thạch cao; bó bột (cho xương gãy)

石膏浆很快就会完全凝固。

shí gāo jiāng hěn kuài jiù huì wán quán níng gù.

Vữa thạch cao sẽ nhanh chóng đông cứng hoàn toàn.

Hỏi đáp về từ 石膏

石膏 nghĩa là gì?

石膏 (shí gāo) nghĩa là thạch cao CaSO4·2(H2O); thạch cao.

Cách viết 石膏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 石, 膏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 石膏?

Thường gặp: 煅石膏 (duàn shí gāo) – thạch cao Paris; 熟石膏 (shú shí gāo) – thạch cao Paris; 生石膏 (shēng shí gāo) – thạch cao CaSO4·2(H2O); 硬石膏 (yìng shí gāo) – khoáng thạch cao khan CaSO4; 泉石膏肓 (quán shí gāo huāng) – nghĩa đen: suối núi và đá trong tim (thành ngữ); 石膏墙板 (shí gāo qiáng bǎn) – tấm thạch cao.