XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

积攒 đọc là jī zǎn, nghĩa là tiết kiệm dần dần; tích luỹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

积攒

[jī zǎn] [积 攒]

tiết kiệm dần dần; tích luỹ

图书馆是人类积攒和传播知识的宝库。

tú shū guǎn shì rén lèi jī zǎn hé chuán bō zhī shi de bǎo kù.

Thư viện là kho tàng tích lũy và truyền bá kiến thức của nhân loại.

毕业典礼上,大家纷纷向王老师倾诉积攒多年的心里话。

bì yè diǎn lǐ shàng, dà jiā fēn fēn xiàng wáng lǎo shī qīng sù jī zǎn duō nián de xīn lǐ huà.

Tại lễ tốt nghiệp, mọi người lần lượt bộc bạch với thầy Vương những lời tâm can tích tụ bấy lâu.

Hỏi đáp về từ 积攒

积攒 nghĩa là gì?

积攒 (jī zǎn) nghĩa là tiết kiệm dần dần; tích luỹ.

Cách viết 积攒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 积, 攒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.