XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

窈窕 đọc là yǎo tiǎo, nghĩa là (văn học) (về phụ nữ) duyên dáng và tao nhã; xinh đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

窈窕

[yǎo tiǎo] [窈 窕]

(văn học) (về phụ nữ) duyên dáng và tao nhã; xinh đẹp; (đặc biệt) mảnh mai; thon thả; (văn học) (về nơi ẩn khuất, suối trong núi hoặc phòng khuê trong cung điện,...) hẻo lánh

Hỏi đáp về từ 窈窕

窈窕 nghĩa là gì?

窈窕 (yǎo tiǎo) nghĩa là (văn học) (về phụ nữ) duyên dáng và tao nhã; xinh đẹp.

Cách viết 窈窕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 窈, 窕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.