窈窕
[yǎo tiǎo] [窈 窕]
(văn học) (về phụ nữ) duyên dáng và tao nhã; xinh đẹp; (đặc biệt) mảnh mai; thon thả; (văn học) (về nơi ẩn khuất, suối trong núi hoặc phòng khuê trong cung điện,...) hẻo lánh
窈窕 đọc là yǎo tiǎo, nghĩa là (văn học) (về phụ nữ) duyên dáng và tao nhã; xinh đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǎo tiǎo] [窈 窕]
(văn học) (về phụ nữ) duyên dáng và tao nhã; xinh đẹp; (đặc biệt) mảnh mai; thon thả; (văn học) (về nơi ẩn khuất, suối trong núi hoặc phòng khuê trong cung điện,...) hẻo lánh
窈窕 (yǎo tiǎo) nghĩa là (văn học) (về phụ nữ) duyên dáng và tao nhã; xinh đẹp.
Viết lần lượt từng chữ 窈, 窕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.