XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 窈 đọc là yǎo, nghĩa là (văn học) sâu; uyên thâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 窈

窈 nghĩa là gì?

窈 (yǎo) nghĩa là (văn học) sâu; uyên thâm.

Cách viết chữ 窈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 窈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 窈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 窈冥 (yǎo míng) – biến thể của 杳冥 (yǎo míng); 窈窈 (yǎo yǎo) – mơ hồ; 窈窕 (yǎo tiǎo) – (văn học) (về phụ nữ) duyên dáng và tao nhã; 窈霭 (yǎo ǎi) – biến thể của 杳霭 (yǎo ǎi).