XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

箍煲 đọc là gū bāo, nghĩa là hàn gắn chỗ rạn nứt (tiếng Quảng Đông). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 箍煲

箍煲 nghĩa là gì?

箍煲 (gū bāo) nghĩa là hàn gắn chỗ rạn nứt (tiếng Quảng Đông).

Cách viết 箍煲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 箍, 煲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.