Chữ 箍 đọc là gū, nghĩa là cái đai; bó bằng đai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
箍
[gū]
cái đai; bó bằng đai
Hỏi đáp về chữ 箍
箍 nghĩa là gì?
箍 (gū) nghĩa là cái đai; bó bằng đai.
Cách viết chữ 箍 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 箍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 箍 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 发箍 (fà gū) – băng đô; 头箍 (tóu gū) – băng đô; 打箍 (dǎ gū) – đóng đai; 牙箍 (yá gū) – mắc cài chỉnh nha; 环箍 (huán gū) – cái đai; 筲箍 (shāo gū) – làm đai cho giỏ.