XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

箜簧 đọc là kōng huáng, nghĩa là nhạc cụ hơi có lưỡi gà cổ; có thể dùng nhầm cho khổng hầu 箜篌 hoặc sinh 笙簧. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

箜簧

[kōng huáng] [箜 簧]

nhạc cụ hơi có lưỡi gà cổ; có thể dùng nhầm cho khổng hầu 箜篌 hoặc sinh 笙簧

Hỏi đáp về từ 箜簧

箜簧 nghĩa là gì?

箜簧 (kōng huáng) nghĩa là nhạc cụ hơi có lưỡi gà cổ; có thể dùng nhầm cho khổng hầu 箜篌 hoặc sinh 笙簧.

Cách viết 箜簧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 箜, 簧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.