XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 簧 đọc là huáng, nghĩa là lưỡi gà kim loại; lò xo khóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 簧

簧 nghĩa là gì?

簧 (huáng) nghĩa là lưỡi gà kim loại; lò xo khóa.

Cách viết chữ 簧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 簧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 簧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 二簧 (èr huáng) – biến thể của 二黄 (èr huáng); 叉簧 (chā huáng) – ngàm chuyển mạch (nút hoặc giá đỡ của điện thoại, có chức năng ngắt…; 双簧 (shuāng huáng) – một dạng biểu diễn kép trong sân khấu, một người nói hoặc hát còn ng…; 口簧 (kǒu huáng) – đàn môi; 弹簧 (tán huáng) – lò xo; 笙簧 (shēng huáng) – lam của sáo mẹo.