XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弹簧 đọc là tán huáng, nghĩa là lò xo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 弹簧

弹簧 nghĩa là gì?

弹簧 (tán huáng) nghĩa là lò xo.

Cách viết 弹簧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弹, 簧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 弹簧?

Thường gặp: 弹簧刀 (tán huáng dāo) – dao bật; 弹簧秤 (tán huáng chèng) – cân lò xo; 弹簧锁 (tán huáng suǒ) – khóa lò xo; 弹簧门 (tán huáng mén) – cửa đẩy hai chiều; 弹簧垫圈 (tán huáng diàn quān) – vòng đệm lò xo.