弹簧刀
[tán huáng dāo] [弹 簧 刀]
dao bật; lưỡi dao tự động; dao lò xo
弹簧刀 đọc là tán huáng dāo, nghĩa là dao bật; lưỡi dao tự động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tán huáng dāo] [弹 簧 刀]
dao bật; lưỡi dao tự động; dao lò xo
弹簧刀 (tán huáng dāo) nghĩa là dao bật; lưỡi dao tự động.
Viết lần lượt từng chữ 弹, 簧, 刀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.