XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

叉簧 đọc là chā huáng, nghĩa là ngàm chuyển mạch (nút hoặc giá đỡ của điện thoại, có chức năng ngắt cuộc gọi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 叉簧

叉簧 nghĩa là gì?

叉簧 (chā huáng) nghĩa là ngàm chuyển mạch (nút hoặc giá đỡ của điện thoại, có chức năng ngắt cuộc gọi).

Cách viết 叉簧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 叉, 簧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.