置评
[zhì píng] [置 评]
bình luận; phát biểu
针对网络谣言,发言人不予置评。
zhēn duì wǎng luò yáo yán, fā yán rén bù yǔ zhì píng.Đối với tin đồn vô căn cứ trên mạng, người phát ngôn từ chối bình luận.
置评 đọc là zhì píng, nghĩa là bình luận; phát biểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhì píng] [置 评]
bình luận; phát biểu
针对网络谣言,发言人不予置评。
zhēn duì wǎng luò yáo yán, fā yán rén bù yǔ zhì píng.Đối với tin đồn vô căn cứ trên mạng, người phát ngôn từ chối bình luận.
置评 (zhì píng) nghĩa là bình luận; phát biểu.
Viết lần lượt từng chữ 置, 评 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不予置评 (bù yǔ zhì píng) – không đưa ra bình luận.