XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

翘企 đọc là qiáo qǐ, nghĩa là mong mỏi trông chờ; khao khát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

翘企

[qiáo qǐ] [翘 企]

mong mỏi trông chờ; khao khát

海外游子无不翘企着早日回归故土。

hǎi wài yóu zǐ wú bù qiào qǐ zhe zǎo rì huí guī gù tǔ.

Những người con xa xứ ai cũng mong mỏi sớm ngày trở về quê hương.

Hỏi đáp về từ 翘企

翘企 nghĩa là gì?

翘企 (qiáo qǐ) nghĩa là mong mỏi trông chờ; khao khát.

Cách viết 翘企 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 翘, 企 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.