XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

翘楚 đọc là qiáo chǔ, nghĩa là người tài năng kiệt xuất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

翘楚

[qiáo chǔ] [翘 楚]

người tài năng kiệt xuất

他是青年学者中的翘楚人物。

tā shì qīng nián xué zhě zhōng de qiáo chǔ rén wù.

Anh ấy là nhân vật kiệt xuất trong số các học giả trẻ.

这家企业是同行业中的翘楚。

zhè jiā qǐ yè shì tóng háng yè zhōng de qiáo chǔ.

Doanh nghiệp này là đơn vị hàng đầu trong cùng ngành.

Hỏi đáp về từ 翘楚

翘楚 nghĩa là gì?

翘楚 (qiáo chǔ) nghĩa là người tài năng kiệt xuất.

Cách viết 翘楚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 翘, 楚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.