XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肉夹馍 đọc là ròu jiā mó, nghĩa là nghĩa đen: thịt kẹp trong bánh hấp; "hamburger Trung Quốc". Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

肉夹馍

[ròu jiā mó] [肉 夹 馍]

nghĩa đen: thịt kẹp trong bánh hấp; "hamburger Trung Quốc"; bánh kẹp thịt phổ biến ở miền bắc Trung Quốc

Hỏi đáp về từ 肉夹馍

肉夹馍 nghĩa là gì?

肉夹馍 (ròu jiā mó) nghĩa là nghĩa đen: thịt kẹp trong bánh hấp; "hamburger Trung Quốc".

Cách viết 肉夹馍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肉, 夹, 馍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.