XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肘腋 đọc là zhǒu yè, nghĩa là nghĩa đen: hố nách; khuỷu tay và hố nách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 肘腋

肘腋 nghĩa là gì?

肘腋 (zhǒu yè) nghĩa là nghĩa đen: hố nách; khuỷu tay và hố nách.

Cách viết 肘腋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肘, 腋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 肘腋?

Thường gặp: 变生肘腋 (biàn shēng zhǒu yè) – nghĩa đen: tai họa dưới nách (thành ngữ).