肘腋
[zhǒu yè] [肘 腋]
nghĩa đen: hố nách; khuỷu tay và hố nách; nghĩa bóng: rất gần (với thảm họa)
肘腋 đọc là zhǒu yè, nghĩa là nghĩa đen: hố nách; khuỷu tay và hố nách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhǒu yè] [肘 腋]
nghĩa đen: hố nách; khuỷu tay và hố nách; nghĩa bóng: rất gần (với thảm họa)
肘腋 (zhǒu yè) nghĩa là nghĩa đen: hố nách; khuỷu tay và hố nách.
Viết lần lượt từng chữ 肘, 腋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 变生肘腋 (biàn shēng zhǒu yè) – nghĩa đen: tai họa dưới nách (thành ngữ).