XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肠胃炎 đọc là cháng wèi yán, nghĩa là viêm dạ dày ruột. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

肠胃炎

[cháng wèi yán] [肠 胃 炎]

viêm dạ dày ruột

他被诊断出患有急性肠胃炎。

tā bèi zhěn duàn chū huàn yǒu jí xìng cháng wèi yán.

Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh viêm dạ dày ruột cấp tính.

Hỏi đáp về từ 肠胃炎

肠胃炎 nghĩa là gì?

肠胃炎 (cháng wèi yán) nghĩa là viêm dạ dày ruột.

Cách viết 肠胃炎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肠, 胃, 炎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.