XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

茉莉 đọc là mò lì, nghĩa là hoa nhài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

茉莉

[mò lì] [茉 莉]

hoa nhài

院子里盛开着茉莉花,空气中弥漫着浓郁的清香。

yuàn zi lǐ shèng kāi zhe mò lì huā, kōng qì zhōng mí màn zhe nóng yù de qīng xiāng.

Trong sân hoa lài nở rộ, không khí lan tỏa hương thơm nồng nàn.

Hỏi đáp về từ 茉莉

茉莉 nghĩa là gì?

茉莉 (mò lì) nghĩa là hoa nhài.

Cách viết 茉莉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 茉, 莉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 茉莉?

Thường gặp: 茉莉花 (mò li huā) – hoa nhài; 茉莉花茶 (mò li huā chá) – trà hoa nhài; 茉莉菊酯 (mò lì jú zhǐ) – jasmolin.