XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

虾蟆 đọc là há ma, nghĩa là biến thể của 蛤蟆 (há ma). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

虾蟆

[há ma] [虾 蟆]

biến thể của 蛤蟆 (há ma)

稻田里传来一阵阵虾蟆的叫声。

dào tián lǐ chuán lái yí zhèn zhèn há má de jiào shēng.

Trong ruộng lúa vang lên từng hồi tiếng cóc kêu.

雨后的池塘边聚集了许多虾蟆。

yǔ hòu de chí táng biān jù jí le xǔ duō há má.

Bên bờ ao sau mưa tập trung rất nhiều con cóc.

Hỏi đáp về từ 虾蟆

虾蟆 nghĩa là gì?

虾蟆 (há ma) nghĩa là biến thể của 蛤蟆 (há ma).

Cách viết 虾蟆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 虾, 蟆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.