蟆
[má]
cóc
稻田里传来一阵阵虾蟆的叫声。
dào tián lǐ chuán lái yí zhèn zhèn há má de jiào shēng.Trong ruộng lúa vang lên từng hồi tiếng cóc kêu.
雨后的池塘边聚集了许多虾蟆。
yǔ hòu de chí táng biān jù jí le xǔ duō há má.Bên bờ ao sau mưa tập trung rất nhiều con cóc.
Chữ 蟆 đọc là má, nghĩa là cóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[má]
cóc
稻田里传来一阵阵虾蟆的叫声。
dào tián lǐ chuán lái yí zhèn zhèn há má de jiào shēng.Trong ruộng lúa vang lên từng hồi tiếng cóc kêu.
雨后的池塘边聚集了许多虾蟆。
yǔ hòu de chí táng biān jù jí le xǔ duō há má.Bên bờ ao sau mưa tập trung rất nhiều con cóc.
蟆 (má) nghĩa là cóc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 蟆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 虾蟆 (há ma) – biến thể của 蛤蟆 (há ma); 蛤蟆 (há ma) – ếch; 哈士蟆 (hà shi má) – ếch nâu Trung Quốc (Rana chensinensis) (từ mượn từ tiếng Mãn); 癞蛤蟆 (lài há ma) – con cóc; 蛤蟆夯 (há ma hāng) – máy đầm hoặc máy nén chạy bằng điện; 蛤蟆镜 (há ma jìng) – kính mát phi công.