蚕丝
[cán sī] [蚕 丝]
lụa tự nhiên (tiết ra từ tằm)
这件衣服是用优质蚕丝缝制的,非常舒适。
zhè jiàn yī fu shì yòng yōu zhì cán sī féng zhì de, fēi cháng shū shì.Bộ quần áo này được may bằng tơ tằm chất lượng cao, rất thoải mái.
蚕丝 đọc là cán sī, nghĩa là lụa tự nhiên (tiết ra từ tằm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cán sī] [蚕 丝]
lụa tự nhiên (tiết ra từ tằm)
这件衣服是用优质蚕丝缝制的,非常舒适。
zhè jiàn yī fu shì yòng yōu zhì cán sī féng zhì de, fēi cháng shū shì.Bộ quần áo này được may bằng tơ tằm chất lượng cao, rất thoải mái.
蚕丝 (cán sī) nghĩa là lụa tự nhiên (tiết ra từ tằm).
Viết lần lượt từng chữ 蚕, 丝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.