XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蜡烛 đọc là là zhú, nghĩa là nến; lượng từ: 根 (gēn), 支 (zhī). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

蜡烛【蠟燭】

[là zhú] [蜡 烛]

nến; lượng từ: 根 (gēn), 支 (zhī)

用蜡或油脂制成的照明用品。

突发停电时,老师在讲台上点燃了一支蜡烛。

tū fā tíng diàn shí, lǎo shī zài jiǎng tái shàng diǎn rán le yì zhī là zhú.

Khi đột ngột mất điện, giáo viên đã thắp một cây nến trên bục giảng.

根、支

他划了一根火柴把蜡烛点着了。

tā huà le yì gēn huǒ chái bǎ là zhú diǎn zháo le.

Anh ấy quẹt một que diêm thắp sáng ngọn nến.

他在蛋糕上插了八根生日蜡烛。

tā zài dàn gāo shàng chā le bā gēn shēng rì là zhú.

Cậu ấy cắm tám cây nến sinh nhật lên bánh kem.

狂风瞬间熄灭了桌上的蜡烛。

kuáng fēng shùn jiān xī miè le zhuō shàng de là zhú.

Cơn gió lớn ngay lập tức thổi tắt ngọn nến trên bàn.

Hỏi đáp về từ 蜡烛

蜡烛 nghĩa là gì?

蜡烛 (là zhú) nghĩa là nến; lượng từ: 根 (gēn), 支 (zhī). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 蜡烛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蜡, 烛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蜡烛?

Thường gặp: 倒吊蜡烛 (dào diào là zhú) – Wrightia tinctoria (cây có hoa trong họ Apocynaceae, tên thông thườn…; 蜡烛两头烧 (là zhú liǎng tóu shāo) – làm việc kiệt sức (thành ngữ); 蜡烛不点不亮 (là zhú bù diǎn bù liàng) – một số người cần phải bị thúc đẩy mới hành động.

蜡烛 (là zhú) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu