XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蜥蜴 đọc là xī yì, nghĩa là thằn lằn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蜥蜴

[xī yì] [蜥 蜴]

thằn lằn

蜥蜴断掉尾巴之后,依然具有很强的再生能力。

xī yì duàn diào wěi ba zhī hòu, yī rán jù yǒu hěn qiáng de zài shēng néng lì.

Sau khi đứt đuôi, thằn lằn vẫn sở hữu khả năng tái sinh rất mạnh mẽ.

Hỏi đáp về từ 蜥蜴

蜥蜴 nghĩa là gì?

蜥蜴 (xī yì) nghĩa là thằn lằn.

Cách viết 蜥蜴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蜥, 蜴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蜥蜴?

Thường gặp: 火蜥蜴 (huǒ xī yì) – thằn lằn lửa.