蜥蜴 đọc là xī yì, nghĩa là thằn lằn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蜥蜴
蜥蜴 nghĩa là gì?
蜥蜴 (xī yì) nghĩa là thằn lằn.
Cách viết 蜥蜴 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蜥, 蜴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 蜥蜴?
Thường gặp: 火蜥蜴 (huǒ xī yì) – thằn lằn lửa.