火蜥蜴 đọc là huǒ xī yì, nghĩa là thằn lằn lửa; kỳ giông bụng lửa (Cynops orientalis David). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 火蜥蜴
火蜥蜴 nghĩa là gì?
火蜥蜴 (huǒ xī yì) nghĩa là thằn lằn lửa; kỳ giông bụng lửa (Cynops orientalis David).
Cách viết 火蜥蜴 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 火, 蜥, 蜴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.