XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蜻蜓 đọc là qīng tíng, nghĩa là con chuồn chuồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 蜻蜓

蜻蜓 nghĩa là gì?

蜻蜓 (qīng tíng) nghĩa là con chuồn chuồn.

Cách viết 蜻蜓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蜻, 蜓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蜻蜓?

Thường gặp: 蜻蜓目 (qīng tíng mù) – Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn ngô và chuồn chuồn kim; 蜻蜓点水 (qīng tíng diǎn shuǐ) – nghĩa đen: chuồn chuồn chạm nước nhẹ; 蜻蜓撼石柱 (qīng tíng hàn shí zhù) – nghĩa đen: chuồn chuồn lay cột đá (thành ngữ).