XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蜿蜒 đọc là wān yán, nghĩa là (về rắn) uốn éo; (về sông ngòi, v.v.) quanh co. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蜿蜒

[wān yán] [蜿 蜒]

(về rắn) uốn éo; (về sông ngòi, v.v.) quanh co; uốn khúc; ngoằn ngoèo

穿过这条蜿蜒幽静的小路,就能看见那片清澈的湖泊。

chuān guo zhè tiáo wān yán yōu jìng de xiǎo lù, jiù néng kàn jiàn nà piàn qīng chè de hú bó.

Đi qua con đường nhỏ uốn lượn thanh tĩnh này là có thể nhìn thấy hồ nước trong vắt kia.

Hỏi đáp về từ 蜿蜒

蜿蜒 nghĩa là gì?

蜿蜒 (wān yán) nghĩa là (về rắn) uốn éo; (về sông ngòi, v.v.) quanh co.

Cách viết 蜿蜒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蜿, 蜒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.