蜒
[yán]
sên; trong 蜿蜒 (wān yán)
穿过这条蜿蜒幽静的小路,就能看见那片清澈的湖泊。
chuān guo zhè tiáo wān yán yōu jìng de xiǎo lù, jiù néng kàn jiàn nà piàn qīng chè de hú bó.Đi qua con đường nhỏ uốn lượn thanh tĩnh này là có thể nhìn thấy hồ nước trong vắt kia.
Chữ 蜒 đọc là yán, nghĩa là sên; trong 蜿蜒 (wān yán). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yán]
sên; trong 蜿蜒 (wān yán)
穿过这条蜿蜒幽静的小路,就能看见那片清澈的湖泊。
chuān guo zhè tiáo wān yán yōu jìng de xiǎo lù, jiù néng kàn jiàn nà piàn qīng chè de hú bó.Đi qua con đường nhỏ uốn lượn thanh tĩnh này là có thể nhìn thấy hồ nước trong vắt kia.
蜒 (yán) nghĩa là sên; trong 蜿蜒 (wān yán).
Viết lần lượt từng nét của chữ 蜒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 蚰蜒 (yóu yan) – con tai tượng; 蜒蚰 (yán yóu) – (phương ngữ) sên trần; 蜗蜒 (wō yán) – ốc sên; 蜿蜒 (wān yán) – (về rắn) uốn éo; 蚰蜒路 (yóu yan lù) – nghĩa đen: đường con rết.