蝗虫
[huáng chóng] [蝗 虫]
cào cào
蝗虫是农业的大害。
huáng chóng shì nóng yè de dà hài.Châu chấu là mối hại lớn của nông nghiệp.
蝗虫 đọc là huáng chóng, nghĩa là cào cào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huáng chóng] [蝗 虫]
cào cào
蝗虫是农业的大害。
huáng chóng shì nóng yè de dà hài.Châu chấu là mối hại lớn của nông nghiệp.
蝗虫 (huáng chóng) nghĩa là cào cào.
Viết lần lượt từng chữ 蝗, 虫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.