XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

螃蟹 đọc là páng xiè, nghĩa là cua; lượng từ: 只 (zhī). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

螃蟹

[páng xiè] [螃 蟹]

cua; lượng từ: 只 (zhī)

螃蟹挥舞着大钳子,看起来很威风。

páng xiè huī wǔ zhe dà qián zi, kàn qǐ lái hěn wēi fēng.

Con cua vung chiếc càng lớn, trông rất oai phong.

Hỏi đáp về từ 螃蟹

螃蟹 nghĩa là gì?

螃蟹 (páng xiè) nghĩa là cua; lượng từ: 只 (zhī).

Cách viết 螃蟹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 螃, 蟹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.