螵蛸
[piāo xiāo] [螵 蛸]
ổ trứng, tức là trứng trong vỏ, của bọ ngựa (dùng trong y học cổ truyền); mai mực (viết tắt của 海螵蛸 [hǎi piāo xiāo])
螵蛸 đọc là piāo xiāo, nghĩa là ổ trứng, tức là trứng trong vỏ, của bọ ngựa (dùng trong y học cổ truyền); mai mực (viết tắt của 海螵蛸 [hǎi piāo xiāo]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[piāo xiāo] [螵 蛸]
ổ trứng, tức là trứng trong vỏ, của bọ ngựa (dùng trong y học cổ truyền); mai mực (viết tắt của 海螵蛸 [hǎi piāo xiāo])
螵蛸 (piāo xiāo) nghĩa là ổ trứng, tức là trứng trong vỏ, của bọ ngựa (dùng trong y học cổ truyền); mai mực (viết tắt của 海螵蛸 [hǎi piāo xiāo]).
Viết lần lượt từng chữ 螵, 蛸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 海螵蛸 (hǎi piāo xiāo) – mai mực (dùng trong y học cổ truyền).