蟏蛸
[xiāo shāo] [蟏 蛸]
nhện dệt tơ hàm dài, còn gọi là nhện hàm dài (họ Tetragnathidae)
蟏蛸 đọc là xiāo shāo, nghĩa là nhện dệt tơ hàm dài, còn gọi là nhện hàm dài (họ Tetragnathidae). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāo shāo] [蟏 蛸]
nhện dệt tơ hàm dài, còn gọi là nhện hàm dài (họ Tetragnathidae)
蟏蛸 (xiāo shāo) nghĩa là nhện dệt tơ hàm dài, còn gọi là nhện hàm dài (họ Tetragnathidae).
Viết lần lượt từng chữ 蟏, 蛸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 蟏蛸满室 (xiāo shāo mǎn shì) – Phòng đầy mạng nhện. (thành ngữ).