蠹弊
[dù bì] [蠹 弊]
hành vi sai trái; lạm dụng; thực hành tham nhũng
蠹弊 đọc là dù bì, nghĩa là hành vi sai trái; lạm dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dù bì] [蠹 弊]
hành vi sai trái; lạm dụng; thực hành tham nhũng
蠹弊 (dù bì) nghĩa là hành vi sai trái; lạm dụng.
Viết lần lượt từng chữ 蠹, 弊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.