躬履
[gōng lǚ] [躬 履]
đích thân thực hiện nhiệm vụ; chịu trách nhiệm
躬履 đọc là gōng lǚ, nghĩa là đích thân thực hiện nhiệm vụ; chịu trách nhiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng lǚ] [躬 履]
đích thân thực hiện nhiệm vụ; chịu trách nhiệm
躬履 (gōng lǚ) nghĩa là đích thân thực hiện nhiệm vụ; chịu trách nhiệm.
Viết lần lượt từng chữ 躬, 履 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.