XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 躬 đọc là gōng, nghĩa là cơ thể (con người, đặc biệt là phần thân); cúi (người). Thuộc bộ Thân 身. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

躬

[gōng]

cơ thể (con người, đặc biệt là phần thân); cúi (người); (văn học) bản thân; tự mình

台上的演员正在鞠躬致谢。

tái shàng de yǎn yuán zhèng zài jū gōng zhì xiè.

Diễn viên trên sân khấu đang cúi chào cảm ơn.

毕业生们向敬爱的老师深深地鞠躬。

bì yè shēng men xiàng jìng ài de lǎo shī shēn shēn dì jū gōng.

Các sinh viên tốt nghiệp cúi đầu thật sâu chào người thầy kính yêu.

演出落幕时,全体演员向观众鞠躬。

yǎn chū luò mù shí, quán tǐ yǎn yuán xiàng guān zhòng jū gōng.

Khi buổi diễn hạ màn, toàn thể diễn viên cúi chào khán giả.

Hỏi đáp về chữ 躬

躬 nghĩa là gì?

躬 (gōng) nghĩa là cơ thể (con người, đặc biệt là phần thân); cúi (người).

Cách viết chữ 躬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 躬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 躬 thuộc bộ Thân (身).

Chữ 躬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鞠躬 (jū gōng) – cúi chào; 圣躬 (shèng gōng) – long thể của Hoàng đế; 躬亲 (gōng qīn) – tự mình tham gia; 躬履 (gōng lǚ) – đích thân thực hiện nhiệm vụ; 躬行 (gōng xíng) – đích thân đảm nhận hoặc quản lý; 躬诣 (gōng yì) – đích thân đến thăm (nhà ai đó).