卑躬屈膝
[bēi gōng qū xī] [卑 躬 屈 膝]
cúi đầu khuỵu gối (thành ngữ); nịnh bợ; uốn éo để lấy lòng
卑躬屈膝 đọc là bēi gōng qū xī, nghĩa là cúi đầu khuỵu gối (thành ngữ); nịnh bợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bēi gōng qū xī] [卑 躬 屈 膝]
cúi đầu khuỵu gối (thành ngữ); nịnh bợ; uốn éo để lấy lòng
卑躬屈膝 (bēi gōng qū xī) nghĩa là cúi đầu khuỵu gối (thành ngữ); nịnh bợ.
Viết lần lượt từng chữ 卑, 躬, 屈, 膝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.