圣躬
[shèng gōng] [圣 躬]
long thể của Hoàng đế; thánh thể; Hoàng đế đang trị vì
圣躬 đọc là shèng gōng, nghĩa là long thể của Hoàng đế; thánh thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shèng gōng] [圣 躬]
long thể của Hoàng đế; thánh thể; Hoàng đế đang trị vì
圣躬 (shèng gōng) nghĩa là long thể của Hoàng đế; thánh thể.
Viết lần lượt từng chữ 圣, 躬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.