XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

圣贤 đọc là shèng xián, nghĩa là bậc thánh hiền; người thông thái và thánh thiện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

圣贤【聖賢】

[shèng xián] [圣 贤]

bậc thánh hiền; người thông thái và thánh thiện; vị quân chủ đức hạnh

品德高尚、智慧超群的人。

我们应该学习古今圣贤的思想与智慧。

wǒ men yīng gāi xué xí gǔ jīn shèng xián de sī xiǎng yǔ zhì huì.

Chúng ta nên học tập tư tưởng và trí tuệ của các bậc thánh hiền xưa nay.

这篇演讲引用了许多古代圣贤的名言,读来发人深省。

zhè piān yǎn jiǎng yǐn yòng le xǔ duō gǔ dài shèng xián de míng yán, dú lái fā rén shēn xǐng.

Bài diễn thuyết này trích dẫn nhiều danh ngôn của các bậc thánh hiền xưa, đọc lên gợi nhiều suy ngẫm.

Hỏi đáp về từ 圣贤

圣贤 nghĩa là gì?

圣贤 (shèng xián) nghĩa là bậc thánh hiền; người thông thái và thánh thiện. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 圣贤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 圣, 贤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 圣贤?

Thường gặp: 圣贤书 (shèng xián shū) – sách thánh hiền; 圣贤孔子鸟 (shèng xián kǒng zǐ niǎo) – Confuciusornis sanctus (chim hóa thạch kỷ Jura).