XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 贤 đọc là xián, nghĩa là người tài đức; cách xưng tôn trọng với người cùng thế hệ hoặc nhỏ hơn. Thuộc bộ Bối 贝. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

贤

[xián]

người tài đức; cách xưng tôn trọng với người cùng thế hệ hoặc nhỏ hơn

她性格温和,既贤惠又能干。

tā xìng gé wēn hé, jì xián huì yòu néng gàn.

Cô ấy tính tình ôn hòa, vừa hiền thục lại vừa tháo vát.

读书人应当牢记古代圣贤的教诲。

dú shū rén yīng dāng láo jì gǔ dài shèng xián de jiào huì.

Người học trò nên ghi nhớ lời dạy của các bậc thánh hiền thời xưa.

历代圣贤都注重个人的品德修养。

lì dài shèng xián dōu zhù zhòng gè rén de pǐn dé xiū yǎng.

Bậc thánh hiền các triều đại đều chú trọng đến việc tu dưỡng đạo đức cá nhân.

Hỏi đáp về chữ 贤

贤 nghĩa là gì?

贤 (xián) nghĩa là người tài đức; cách xưng tôn trọng với người cùng thế hệ hoặc nhỏ hơn.

Cách viết chữ 贤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 贤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 贤 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 贤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 贤惠 (xián huì) – hiền thục; 圣贤 (shèng xián) – bậc thánh hiền; 先贤 (xiān xián) – (văn học) thánh nhân thời xưa; 奉贤 (fèng xián) – quận ngoại thành Phụng Hiền của Thượng Hải; 普贤 (pǔ xián) – Phổ Hiền, Bồ Tát trong Phật giáo; 贤人 (xián rén) – người vĩ đại trong quá khứ.