XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贤士 đọc là xián shì, nghĩa là người đức hạnh; một người có công trạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

贤士

[xián shì] [贤 士]

người đức hạnh; một người có công trạng

招揽贤士是企业发展的关键。

zhāo lǎn xián shì shì qǐ yè fā zhǎn de guān jiàn.

Chiêu mộ hiền tài là mấu chốt cho sự phát triển của doanh nghiệp.

Hỏi đáp về từ 贤士

贤士 nghĩa là gì?

贤士 (xián shì) nghĩa là người đức hạnh; một người có công trạng.

Cách viết 贤士 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贤, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.