贤士
[xián shì] [贤 士]
người đức hạnh; một người có công trạng
招揽贤士是企业发展的关键。
zhāo lǎn xián shì shì qǐ yè fā zhǎn de guān jiàn.Chiêu mộ hiền tài là mấu chốt cho sự phát triển của doanh nghiệp.
贤士 đọc là xián shì, nghĩa là người đức hạnh; một người có công trạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xián shì] [贤 士]
người đức hạnh; một người có công trạng
招揽贤士是企业发展的关键。
zhāo lǎn xián shì shì qǐ yè fā zhǎn de guān jiàn.Chiêu mộ hiền tài là mấu chốt cho sự phát triển của doanh nghiệp.
贤士 (xián shì) nghĩa là người đức hạnh; một người có công trạng.
Viết lần lượt từng chữ 贤, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.